Belanja di App banyak untungnya:
miễn->Động từ · cho khỏi phải chịu, khỏi phải làm việc gì · hoặc p từ biểu thị ý yêu cầu một cách lịch sự đừng làm việc gì đó. không
miễn->miễn | Ngha ca t Min T in Vit